甜头

甜头
tiántou
điềm đầu

thu hút; mời gọi (dùng trong từ ghép)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#22152
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thu hút; mời gọi (dùng trong từ ghép)

    • Anh ấy đã nếm được vị ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.