shì
thí
bộ ngôn · 8 nét

thử; thí nghiệm; kiểm tra

HSK 4 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#3482
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thử; thí nghiệm; kiểm tra

    用来检查或了解某事的真实情况yònglái jiǎnchá huò liǎojiě mǒu shì de zhēnshí qíngkuàng

    • Chúng ta thử một chút đi.

    • Bạn có thể thử đôi giày này trước đi.

  2. động từ

    thử; kiểm tra; thi

    用来检查或尝试某事是否可行yònglái jiǎnchá huò chángshì mǒushì shìfǒu kěxíng

    • Ngày mai chúng tôi thi.

    • Thầy giáo bảo chúng tôi thử trả lời câu hỏi này trước.

  3. động từ

    thi; kiểm tra; khảo sát

    用各种方法检查或验证某事的情况yòng gèzhǒng fāngfǎ jiǎnchá huò yànzhèng mǒushì de qíngkuàng

    • Chúng ta hãy thử một chút.

    • ?

      Bạn đã dùng thử phần mềm mới này chưa?

  4. danh từ

    thi; thử; kiểm tra

    考查知识或能力的活动kǎochá zhīshi huò néngmì de huódòng

    • Ngày mai tôi có một bài kiểm tra.

    • Kỳ thi cuối kỳ lần này khó lắm, ai cũng lo lắng.

  5. động từ

    tìm cách; xoay xở

    努力做某事;尝试nǔlì zuò mǒu shì; chángshì

    • Tôi muốn thử một chút.

    • Bạn thử dùng đũa gắp xem sao.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.