小额融资

小额融资
xiǎoéróng
tiểu ngạch dung tư

tài chính vi mô; cho vay vi mô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tài chính vi mô; cho vay vi mô

    • Tài chính vi mô giúp đỡ người nghèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.