小道新闻

小道新闻
xiǎodàoxīnwén
tiểu đạo tân văn

tin đồn; tin vỉa hè; tin nghe lén

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tin đồn; tin vỉa hè; tin nghe lén

    • Đây chỉ là tin đồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.