小时候
小时候
tiểu thời hậu
hồi nhỏ; thời thơ ấu
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2242
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồi nhỏ; thời thơ ấu
中人生很年轻的时期rénshēng hěn niánqīng de shíqī
- 。
Hồi nhỏ tôi rất thích chơi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hồi nhỏ tôi không có xe đạp.
- 。
Lúc còn nhỏ, tôi không có xe đạp.
Đang tải…
小时候
Phồn thể小時候
tiểu thời hậu
hồi nhỏ; thời thơ ấu
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2242
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồi nhỏ; thời thơ ấu
中人生很年轻的时期rénshēng hěn niánqīng de shíqī
- 。
Hồi nhỏ tôi rất thích chơi.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hồi nhỏ tôi không có xe đạp.
- 。
Lúc còn nhỏ, tôi không có xe đạp.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; thiếu
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng