小巫见大巫

小巫见大巫
xiǎojiàn
tiểu vu kiến đại vu

thua kém xa; chẳng thấm vào đâu so với người tài hơn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thua kém xa; chẳng thấm vào đâu so với người tài hơn [thành ngữ]

    • Chỉ là tiểu vu kiến đại vu thôi, anh ta căn bản không phải đối thủ của tôi.

  2. tính từ

    thua xa; không thể sánh bằng [thành ngữ]

    • Bức tranh của tôi trước mặt họa sĩ chuyên nghiệp đúng là chỉ là hạt cát so với sa mạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.