小型货车

小型货车
xiǎoxínghuòchē
tiểu hình hoá xa

xe tải nhỏ; xe van nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe tải nhỏ; xe van nhỏ

    • Anh ấy lái một chiếc xe tải nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.