- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
chàng trai trẻ; thanh niên
chàng trai trẻ; thanh niên
中年轻的男人niánqīng de nánrén
Chàng trai trẻ kia là ai?
Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.
chàng trai trẻ; cậu bé
中年轻的男子niánqīng de nánzǐ
chàng trai trẻ; anh chàng
中年轻的男人或男孩niánqīng de nánrén huò nánháir
Chàng trai này rất đẹp trai.
chàng trai trẻ; thanh niên
中年轻的男子niánqīng de nánzǐ
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
chàng trai trẻ; thanh niên
chàng trai trẻ; thanh niên
中年轻的男人niánqīng de nánrén
Chàng trai trẻ kia là ai?
Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.
chàng trai trẻ; cậu bé
中年轻的男子niánqīng de nánzǐ
chàng trai trẻ; anh chàng
中年轻的男人或男孩niánqīng de nánrén huò nánháir
Chàng trai này rất đẹp trai.
chàng trai trẻ; thanh niên
中年轻的男子niánqīng de nánzǐ
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.