小伙子

小伙子
xiǎohuǒzi
tiểu hoả tử

chàng trai trẻ; thanh niên

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#2153Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chàng trai trẻ; thanh niên

    年轻的男人niánqīng de nánrén

    • Chàng trai trẻ kia là ai?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.

  2. danh từ

    chàng trai trẻ; cậu bé

    年轻的男子niánqīng de nánzǐ

  3. danh từ

    chàng trai trẻ; anh chàng

    年轻的男人或男孩niánqīng de nánrén huò nánháir

    • Chàng trai này rất đẹp trai.

  4. danh từ

    chàng trai trẻ; thanh niên

    年轻的男子niánqīng de nánzǐ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.