Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
青年
thanh niên; người trẻ tuổi
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh niên; người trẻ tuổi
中年纪较小、还年轻的人niánjì jiào xiǎo、háishi niánqīng de rén
- 。
Anh ấy là một thanh niên có triển vọng.
- 貳名danh từ
thanh niên; người trẻ tuổi
中年纪轻、精力充沛的人niánjì qīng、jīnghuà chōngpeì de rén
- 。
Thanh niên là tương lai của đất nước.
- 參名danh từ
tuổi thanh xuân; tuổi hoa niên
中年轻的人,通常指十几岁到三十岁左右的人niánqīng de rén, tōngcháng zhǐ shísǎi suì dào sānshí suì zuǒyòu de rén
- 肆名danh từ
tuổi trẻ; tuổi thanh xuân
中年轻的人,通常指十几岁到三十岁左右的人niánqīng de rén, tōngcháng zhǐ shíjǐ suì dào sānshí suì zuǒyòu de rén
- 。
Anh ấy đã cống hiến tuổi thanh xuân của mình cho đất nước.
解字
GIẢI TỰthanh niên; người trẻ tuổi
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh niên; người trẻ tuổi
中年纪较小、还年轻的人niánjì jiào xiǎo、háishi niánqīng de rén
- 。
Anh ấy là một thanh niên có triển vọng.
- 貳名danh từ
thanh niên; người trẻ tuổi
中年纪轻、精力充沛的人niánjì qīng、jīnghuà chōngpeì de rén
- 。
Thanh niên là tương lai của đất nước.
- 參名danh từ
tuổi thanh xuân; tuổi hoa niên
中年轻的人,通常指十几岁到三十岁左右的人niánqīng de rén, tōngcháng zhǐ shísǎi suì dào sānshí suì zuǒyòu de rén
- 肆名danh từ
tuổi trẻ; tuổi thanh xuân
中年轻的人,通常指十几岁到三十岁左右的人niánqīng de rén, tōngcháng zhǐ shíjǐ suì dào sānshí suì zuǒyòu de rén
- 。
Anh ấy đã cống hiến tuổi thanh xuân của mình cho đất nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.