青年

青年
qīngnián
thanh niên

thanh niên; người trẻ tuổi

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#6250
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh niên; người trẻ tuổi

    年纪较小、还年轻的人niánjì jiào xiǎo、háishi niánqīng de rén

    • Anh ấy là một thanh niên có triển vọng.

  2. danh từ

    thanh niên; người trẻ tuổi

    年纪轻、精力充沛的人niánjì qīng、jīnghuà chōngpeì de rén

    • Thanh niên là tương lai của đất nước.

  3. danh từ

    tuổi thanh xuân; tuổi hoa niên

    年轻的人,通常指十几岁到三十岁左右的人niánqīng de rén, tōngcháng zhǐ shísǎi suì dào sānshí suì zuǒyòu de rén

  4. danh từ

    tuổi trẻ; tuổi thanh xuân

    年轻的人,通常指十几岁到三十岁左右的人niánqīng de rén, tōngcháng zhǐ shíjǐ suì dào sānshí suì zuǒyòu de rén

    • Anh ấy đã cống hiến tuổi thanh xuân của mình cho đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.