小满
小满
tiểu mãn
Tiểu Mãn, tiết khí thứ 8 trong 24 tiết khí (khoảng 21/5–5/6)
1 nghĩa#46841
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiểu Mãn, tiết khí thứ 8 trong 24 tiết khí (khoảng 21/5–5/6)
- 。
Tiểu Mãn là một trong hai mươi bốn tiết khí.
Đang tải…
小满
Phồn thể小滿
tiểu mãn
Tiểu Mãn, tiết khí thứ 8 trong 24 tiết khí (khoảng 21/5–5/6)
1 nghĩa#46841
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tiểu Mãn, tiết khí thứ 8 trong 24 tiết khí (khoảng 21/5–5/6)
- 。
Tiểu Mãn là một trong hai mươi bốn tiết khí.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; thiếu
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng