小品
小品
tiểu phẩm
tiểu phẩm; bài tản văn ngắn; (sân khấu) tiết mục hài kịch ngắn
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#49827
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiểu phẩm; bài tản văn ngắn; (sân khấu) tiết mục hài kịch ngắn
- 。
Anh ấy đã viết một bài tiểu phẩm.
- 貳名danh từ
tiểu phẩm; màn hài kịch ngắn; tác phẩm nhỏ
- 。
Tiểu phẩm này rất thú vị.
- 參名danh từ
tiểu phẩm; tác phẩm ngắn (văn học hoặc nghệ thuật)
Đang tải…
小品
Phồn thể小
tiểu phẩm
tiểu phẩm; bài tản văn ngắn; (sân khấu) tiết mục hài kịch ngắn
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#49827
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiểu phẩm; bài tản văn ngắn; (sân khấu) tiết mục hài kịch ngắn
- 。
Anh ấy đã viết một bài tiểu phẩm.
- 貳名danh từ
tiểu phẩm; màn hài kịch ngắn; tác phẩm nhỏ
- 。
Tiểu phẩm này rất thú vị.
- 參名danh từ
tiểu phẩm; tác phẩm ngắn (văn học hoặc nghệ thuật)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; thiếu
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng