Tới nội dung chính

小儿

小儿
xiǎoér
tiểu nhi

con trai (khiêm xưng); trẻ nhỏ; trẻ con

2 nghĩa#46105
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con trai (khiêm xưng); trẻ nhỏ; trẻ con

    • 。

      Đây là con trai của tôi.

  2. 貳名danh từ

    tuổi thơ ấu; trẻ nhỏ (văn)

    • 。

      Đứa trẻ rất thích chơi đồ chơi.

小
xiǎo
tiểu
BỘ THỦ⼩
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu