将功赎罪

将功赎罪
jiānggōngshúzuì
tương công chuộc tội

lấy công chuộc tội [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy công chuộc tội [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn lập công chuộc tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(mảnh thịt (nửa thân))HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay)BỘ

Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.