射电望远镜

射电望远镜
shèdiànwàngyuǎnjìng
xạ điện vọng viễn kính

kính thiên văn vô tuyến; đài thiên văn vô tuyến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính thiên văn vô tuyến; đài thiên văn vô tuyến

    • Kính viễn vọng vô tuyến có thể quan sát vũ trụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.