射杀

射杀
shèshā
xạ sát

bắn chết; tiêu diệt bằng súng (hoặc cung tên)

1 nghĩa#6668
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắn chết; tiêu diệt bằng súng (hoặc cung tên)

    用枪或箭杀死yòng qiāng huò jiàn shāsǐ

    • Anh ta bị bắn chết rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.