猛虎

猛虎
měng
mãnh hổ

hổ dữ; hổ mãnh

1 nghĩa#24252
NGHĨA

NGHĨA

  1. hổ dữ; hổ mãnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • mãnh(hăng hái, đứng đầu)HÌNH THANH

Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.