枪杀

枪杀
qiāngshā
thương sát

bắn chết; tiêu diệt (bằng súng)

1 nghĩa#5705
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắn chết; tiêu diệt (bằng súng)

    用枪射击杀死yòng qiāng shè jī shā sǐ

    • Anh ta bị bắn chết rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.