击毙

击毙
kích tễ

bắn chết; tiêu diệt (bằng súng)

2 nghĩa#16762
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắn chết; tiêu diệt (bằng súng)

    • Anh ta đã bị bắn chết.

  2. động từ

    giết; thủ tiêu; trừ khử

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.