对空火器

对空火器
duìkōnghuǒ
đối không hoả khí

vũ khí phòng không; súng phòng không

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vũ khí phòng không; súng phòng không

    • Pháo phòng không có thể bắn hạ máy bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.