对着干

对着干
duìzhegàn
đối trước cán

cố tình chống đối; làm ngược lại

3 nghĩa#22508
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cố tình chống đối; làm ngược lại

    • Chúng ta đừng đối đầu nhau.

  2. động từ

    chống đối trực tiếp; làm ngược lại

  3. động từ

    thi đấu; ra sân thi đấu

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.