对得起

对得起
duìde
đối đắc khởi

không phụ lòng; xứng đáng với

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#23386
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không phụ lòng; xứng đáng với

    • Tôi đã không làm bạn thất vọng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?

  2. động từ

    xứng đáng với; không phụ lòng; không có lỗi với

    • Bạn có đối xử công bằng với bạn bè của mình không?

  3. động từ

    xứng đáng với; không phụ lòng

    • Tôi đã không xứng đáng với bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.