对乙酰氨基酚

对乙酰氨基酚
duìxiānānfēn

Paracetamol; acetaminophen (thuốc giảm đau, hạ sốt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. Paracetamol; acetaminophen (thuốc giảm đau, hạ sốt)

  2. danh từ

    paracetamol; acetaminophen

    • Acetaminophen là một loại thuốc giảm đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.