Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
寡头垄断
寡头垄断
quả đầu lũng đoạn
thị trường độc quyền nhóm; thiểu đầu độc quyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trường độc quyền nhóm; thiểu đầu độc quyền
- 。
Độc quyền nhóm là một hình thức của thị trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
寡头垄断
Phồn thể寡頭壟斷
quả đầu lũng đoạn
thị trường độc quyền nhóm; thiểu đầu độc quyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trường độc quyền nhóm; thiểu đầu độc quyền
- 。
Độc quyền nhóm là một hình thức của thị trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)