Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
/
察看
察看
sát khán
quan sát kỹ; xem xét
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35179
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quan sát kỹ; xem xét
- 。
Xin bạn xem xét tài liệu này.
- 貳动động từ
xem; quan sát
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
察看
Phồn thể察
sát khán
quan sát kỹ; xem xét
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#35179
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quan sát kỹ; xem xét
- 。
Xin bạn xem xét tài liệu này.
- 貳动động từ
xem; quan sát
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)