Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
地形
地形
địa hình
địa hình; địa thế
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#14044
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa hình; địa thế
中地面的高低、起伏和形状dìmiàn de gāodī、qǐfú hé xíngzhuàng
- 。
Địa hình ở đây rất phức tạp.
- 貳名danh từ
địa thế; địa hình
中地面的高低、起伏等自然特征dìmiàn de gāodī、qǐfú děng zìránràn tèzhēng
- 參名danh từ
địa hình; địa thế
中地球或地区的山、水、平原等自然特征dìqiú huò dìqū de shān、shuǐ、píngyuán děng zìránè tèzhēng
- 。
Địa hình nơi này rất phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ地形
Phồn thể地
địa hình
địa hình; địa thế
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#14044
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
địa hình; địa thế
中地面的高低、起伏和形状dìmiàn de gāodī、qǐfú hé xíngzhuàng
- 。
Địa hình ở đây rất phức tạp.
- 貳名danh từ
địa thế; địa hình
中地面的高低、起伏等自然特征dìmiàn de gāodī、qǐfú děng zìránràn tèzhēng
- 參名danh từ
địa hình; địa thế
中地球或地区的山、水、平原等自然特征dìqiú huò dìqū de shān、shuǐ、píngyuán děng zìránè tèzhēng
- 。
Địa hình nơi này rất phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc