寓教于乐

寓教于乐
jiào
ngụ giáo vu lạc

dạy học qua giải trí; kết hợp giáo dục với vui chơi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dạy học qua giải trí; kết hợp giáo dục với vui chơi [thành ngữ]

    • Chúng ta nên làm cho việc học trở nên vui vẻ.

  2. động từ

    kết hợp giáo dục với giải trí; vừa học vừa chơi [thành ngữ]

    • Chúng ta nên kết hợp giáo dục và giải trí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.