Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
寓教于乐
寓教于乐
ngụ giáo vu lạc
dạy học qua giải trí; kết hợp giáo dục với vui chơi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dạy học qua giải trí; kết hợp giáo dục với vui chơi [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên làm cho việc học trở nên vui vẻ.
- 貳动động từ
kết hợp giáo dục với giải trí; vừa học vừa chơi [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên kết hợp giáo dục và giải trí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ寓教于乐
Phồn thể寓教於樂
ngụ giáo vu lạc
dạy học qua giải trí; kết hợp giáo dục với vui chơi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dạy học qua giải trí; kết hợp giáo dục với vui chơi [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên làm cho việc học trở nên vui vẻ.
- 貳动động từ
kết hợp giáo dục với giải trí; vừa học vừa chơi [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên kết hợp giáo dục và giải trí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)