富可敌国

富可敌国
guó
phú khả địch quốc

giàu ngang một nước [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giàu ngang một nước [thành ngữ]

    • Anh ấy giàu có ngang một quốc gia.

  2. tính từ

    giàu có ngang cả một quốc gia [thành ngữ]

    • Anh ấy giàu có vô cùng nhưng lại rất tiết kiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.