密切相连

密切相连
qièxiānglián
mật thiết tương liên

gắn bó mật thiết; liên quan chặt chẽ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gắn bó mật thiết; liên quan chặt chẽ

    • Hai vấn đề này có mối liên hệ mật thiết.

  2. tính từ

    liên hệ mật thiết; gắn bó chặt chẽ với nhau

    • Hai vấn đề này có mối liên hệ mật thiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.