Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
密切注视
密切注视
mật thiết chú thị
theo dõi sát sao; quan sát chặt chẽ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
theo dõi sát sao; quan sát chặt chẽ
- 。
Chúng tôi đang theo dõi sát sao diễn biến của sự việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
密切注视
Phồn thể密切注視
mật thiết chú thị
theo dõi sát sao; quan sát chặt chẽ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
theo dõi sát sao; quan sát chặt chẽ
- 。
Chúng tôi đang theo dõi sát sao diễn biến của sự việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)