密不透风

密不透风
tòufēng
mật bất thấu phong

kín bưng không lọt gió; (bóng) chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kín bưng không lọt gió; (bóng) chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]

    • Căn phòng này kín mít.

  2. tính từ

    kín bưng không lọt gió; chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.