Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
密不透风
密不透风
mật bất thấu phong
kín bưng không lọt gió; (bóng) chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kín bưng không lọt gió; (bóng) chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]
- 。
Căn phòng này kín mít.
- 貳形tính từ
kín bưng không lọt gió; chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
密不透风
Phồn thể密不透風
mật bất thấu phong
kín bưng không lọt gió; (bóng) chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kín bưng không lọt gió; (bóng) chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]
- 。
Căn phòng này kín mít.
- 貳形tính từ
kín bưng không lọt gió; chặt chẽ không có kẽ hở [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)