寄宿

寄宿
ký túc

ở trọ; ký túc; trú ngụ

1 nghĩa#12467
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ở trọ; ký túc; trú ngụ

    住在别人家里或学校里zhù zài biérén jiāli huò xuéxiào li

    • Tôi ở trọ tại nhà bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.