投宿

投宿
tóu
đầu túc

tạm trú nhờ; ở nhờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạm trú nhờ; ở nhờ

    • Tối nay chúng ta sẽ ở đâu?

  2. động từ

    xin trọ; nghỉ đêm (tại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.