借宿

借宿
jiè
tá túc

xin trọ nhờ; tá túc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xin trọ nhờ; tá túc

    • Chúng tôi có thể ở nhờ nhà bạn không?

  2. động từ

    xin trọ nhờ; tá túc

    • Chúng tôi có thể tá túc ở đây không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.