寄养

寄养
yǎng
ký dưỡng

gửi nuôi; gửi chăm sóc (trẻ em, thú cưng...)

3 nghĩa#18564
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gửi nuôi; gửi chăm sóc (trẻ em, thú cưng...)

    • Tôi gửi chó ở nhà bạn.

  2. động từ

    gửi nuôi; giao cho người khác nuôi dưỡng

    • Anh ấy gửi chó ở nhà bạn.

  3. động từ

    thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)

    • Cô ấy gửi con cho người thân nuôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gửi nhờ là tạm trú dưới mái nhà người lạ — thật kỳ lạ mà ấm lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.