宾朋满座

宾朋满座
bīnpéngmǎnzuò
tân bằng mãn toạ

khách khứa đông đủ, chỗ ngồi chật kín [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khách khứa đông đủ, chỗ ngồi chật kín [thành ngữ]

    • Hôm nay nhà tôi khách khứa đầy nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.