Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
/
宽银幕电影
宽银幕电影
khoan ngân màn điện ảnh
phim màn ảnh rộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phim màn ảnh rộng
- 。
Tôi thích xem phim màn ảnh rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 艮ngân(cứng, giới hạn)HÌNH THANH
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
宽银幕电影
Phồn thể寬銀幕電影
khoan ngân màn điện ảnh
phim màn ảnh rộng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phim màn ảnh rộng
- 。
Tôi thích xem phim màn ảnh rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 艮ngân(cứng, giới hạn)HÌNH THANH
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
解字
GIẢI TỰ- 莫mạc(không, hoang vắng)HÌNH THANH
- 巾cân(tấm vải, khăn)BỘ
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)