宽银幕电影

宽银幕电影
kuānyíndiànyǐng
khoan ngân màn điện ảnh

phim màn ảnh rộng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phim màn ảnh rộng

    • Tôi thích xem phim màn ảnh rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.