家庭教师

家庭教师
jiātíngjiàoshī
gia đình giáo sư

gia sư

1 nghĩa#31565
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gia sư

    • Cô ấy là một gia sư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.