家居

家居
jiā
gia cư

đồ gia dụng; nội thất gia đình

2 nghĩa#41734
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ gia dụng; nội thất gia đình

    • Đây là nhà của tôi.

  2. động từ

    đồ dùng gia đình; nội thất; ở nhà (thất nghiệp)

    • Gần đây anh ấy ở nhà.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.