卖场

卖场
màichǎng
mại trường

cửa hàng lớn; siêu thị; trung tâm thương mại

1 nghĩa#37091
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa hàng lớn; siêu thị; trung tâm thương mại

    • Cửa hàng này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.