Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
宴会
宴会
yến hội
tiệc; yến tiệc; bữa tiệc lớn
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#5601Lượng từ 个 / 席
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiệc; yến tiệc; bữa tiệc lớn
中许多人聚在一起吃饭和庆祝的活动xǔduō rén jùzài yīqǐ chīfàn hé qìngzhù de huódòng
- 。
Chúng tôi đi dự tiệc.
- 貳名danh từ
tiệc; yến tiệc
中正式的大型聚餐活动zhèngshì de dàxíng jùcān huódòng
- 參名danh từ
tiệc chiêu đãi; yến tiệc
中正式的聚餐活动zhèngshì de jùcān huódòng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
宴会
Phồn thể宴會
yến hội
tiệc; yến tiệc; bữa tiệc lớn
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#5601Lượng từ 个 / 席
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiệc; yến tiệc; bữa tiệc lớn
中许多人聚在一起吃饭和庆祝的活动xǔduō rén jùzài yīqǐ chīfàn hé qìngzhù de huódòng
- 。
Chúng tôi đi dự tiệc.
- 貳名danh từ
tiệc; yến tiệc
中正式的大型聚餐活动zhèngshì de dàxíng jùcān huódòng
- 參名danh từ
tiệc chiêu đãi; yến tiệc
中正式的聚餐活动zhèngshì de jùcān huódòng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)