大餐

大餐
cān
đại xan

bữa tiệc thịnh soạn; bữa ăn sang trọng

1 nghĩa#10583
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa tiệc thịnh soạn; bữa ăn sang trọng

    丰盛、讲究的饭菜fēngshèng、jiǎngjiù de fànhuò

    • Chúng ta đi ăn bữa tiệc lớn đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.