酒席

酒席
jiǔ
tửu tịch

tiệc rượu; bữa tiệc

1 nghĩa#44775
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiệc rượu; bữa tiệc

    • Chúng tôi đi dự tiệc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.