害相思病

害相思病
hàixiāngbìng
hại tương tư bệnh

mắc bệnh tương tư; đau vì nhớ nhung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mắc bệnh tương tư; đau vì nhớ nhung

    • Anh ấy bị tương tư rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.