Tới nội dung chính

屠

屠
tú
đồ
⼫bộ thi · 11 nét

mổ (súc vật); giết mổ; tàn sát

3 nghĩa#45652
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mổ (súc vật); giết mổ; tàn sát

    • 。

      Lò mổ giết mổ động vật.

  2. 貳动động từ

    tàn sát; thảm sát

    • 。

      Thảm sát thật kinh khủng.

  3. 參名danh từ

    họ Thổ

屠
tú
đồ
BỘ THỦ⼫
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu