宫殿

宫殿
gōngdiàn
cung điện

cung điện; cung

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8872Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cung điện; cung

    国王或皇帝住的大建筑guóhuáng huò huángdì zhù de dà jiànzhù

    • Cung điện này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.