宫廷

宫廷
gōngtíng
cung đình

cung đình; triều đình

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19541
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cung đình; triều đình

    • Đây là bí mật của cung đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.