殿堂

殿堂
diàntáng
điện đường

điện đường; đền đài; (bóng) thánh địa; đỉnh cao

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28629
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điện đường; đền đài; (bóng) thánh địa; đỉnh cao

    • Tòa điện đường này rất cổ kính.

  2. danh từ

    cung điện; cung

    • Cung điện này rất hùng vĩ.

  3. danh từ

    sảnh; gian chính; phòng khách

    • Tòa điện đường này rất hùng vĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.