宫保鸡丁

宫保鸡丁
gōngbǎodīng
cung bảo kê đinh

thịt gà xào cay kiểu Cung Bảo (món Tứ Xuyên)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt gà xào cay kiểu Cung Bảo (món Tứ Xuyên)

    • Tôi thích ăn gà Kung Pao.

  2. danh từ

    món gà xào cay cung bảo (Kung Pao chicken)

    • Tôi thích ăn gà xào ớt đậu phộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.