Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
/
宫保鸡丁
宫保鸡丁
cung bảo kê đinh
thịt gà xào cay kiểu Cung Bảo (món Tứ Xuyên)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt gà xào cay kiểu Cung Bảo (món Tứ Xuyên)
- 。
Tôi thích ăn gà Kung Pao.
- 貳名danh từ
món gà xào cay cung bảo (Kung Pao chicken)
- 。
Tôi thích ăn gà xào ớt đậu phộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宫保鸡丁
Phồn thể宮保雞丁
cung bảo kê đinh
thịt gà xào cay kiểu Cung Bảo (món Tứ Xuyên)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt gà xào cay kiểu Cung Bảo (món Tứ Xuyên)
- 。
Tôi thích ăn gà Kung Pao.
- 貳名danh từ
món gà xào cay cung bảo (Kung Pao chicken)
- 。
Tôi thích ăn gà xào ớt đậu phộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)