家室

家室
jiāshì
gia thất

vợ; bà (xưng hô lịch sự)

3 nghĩa#36403
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ; bà (xưng hô lịch sự)

    • Anh ấy có vợ chưa?

  2. danh từ

    một gia đình; một dòng họ; một tộc

    • Anh ấy không có gia đình.

  3. danh từ

    (văn) gia thất; vợ con; chỗ ở

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.