宣泄

宣泄
xuānxiè
tuyên tiết

trút bỏ (tâm sự, cảm xúc); giải tỏa; xả (cảm xúc)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#33591
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trút bỏ (tâm sự, cảm xúc); giải tỏa; xả (cảm xúc)

    • Anh ấy cần giải tỏa cảm xúc.

  2. động từ

    xả; thoát (nước); trút (cảm xúc)

  3. động từ

    xả (cảm xúc); trút bỏ; tiết lộ

    • Anh ấy đã bộc lộ sự bất mãn của mình.

  4. động từ

    xả (cảm xúc); trút bỏ; tiết lộ (bí mật)

    • Anh ấy đã tiết lộ bí mật.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.